• Skip to main content
  • Skip to header right navigation
  • Skip to site footer
NhatDong

NhatDong

Chuyên trang chia sẻ kiến thức Quản trị doanh thu Khách sạn

  • Zero to Master
    • Nền tảng & Khái niệm (Foundation)
    • Chỉ số & Đo lường (Metrics & KPIs)
    • Dự báo & Phân tích (Forecasting & Analytics)
    • Định giá & Tối ưu doanh thu (Pricing & Optimization)
    • Kênh phân phối (Distribution & Channels)
    • Công nghệ & Tools (Technology & Software)
    • Vận hành & Trải nghiệm (Ops, Guest Experience & Loyalty)
    • Marketing & Tiếp cận khách (Marketing & Acquisition)
    • Sự nghiệp & Phát triển (Career & Growth)
  • Resources & Templates
  • About
    • Contact Us

Budget vs Actual Variance Analysis

Category: Dự báo & Phân tích (Forecasting & Analytics)Tag: excel, hotel, revenue-management, thu-thuat, tips
Mục lục bài viết[Hide][Show]
  • Cấu trúc Variance Report
  • Công thức Variance cơ bản
  • Ví dụ thực tế+−
    • Variance (số tiền)
    • Variance% (phần trăm)
  • Conditional Formatting cho Variance+−
    • Với Icon Sets
  • Variance theo tháng+−
    • Tạo bảng Budget vs Actual 12 tháng
    • Công thức cho Jan (hàng 2)
  • Variance theo loại phòng
  • Variance theo nguồn khách
  • Root Cause Analysis+−
    • Nguyên nhân thường gặp
  • Variance Dashboard+−
    • KPIs chính
    • Traffic Light System
  • Forecast vs Budget
  • Tóm tắt công thức

Budget vs Actual Variance Analysis (/revenue-strategy-xay-dung-chien-luoc-doanh-thu-khach-san)

Xem thêm: Budgeting & Forecasting và Revenue Variance Analysis.

Variance Analysis là so sánh giữa ngân sách (Budget) và thực tế (Actual) để xem khách sạn có đạt kế hoạch hay không. Positive variance [xem thêm về phân tích chênh lệch](/revenue-variance-analysis-chenh-lech-doanh-thu-khach-san) = vượt budget, Negative variance = dưới budget.

Cấu trúc Variance Report

KPI Budget Actual Variance Var% Status
Room Revenue 1,500M 1,650M +150M +10% Tốt
F&B Revenue 500M 480M -20M -4% Cần cải thiện
Total Revenue 2,000M 2,130M +130M +6.5% Tốt
Occupancy 75% 72% -3% -4% Cần cải thiện
ADR 1,400K 1,500K +100K +7.1% Tốt
RevPAR 1,050K 1,080K +30K +2.9% Tốt

Công thức Variance cơ bản

Variance = Actual - Budget Variance% = (Actual - Budget) / Budget

Ví dụ thực tế

Variance (số tiền)

=C2-B2

Variance% (phần trăm)

=(C2-B2)/B2

Format %: +10% = vượt budget 10%, -5% = dưới budget 5%.

Conditional Formatting cho Variance

Highlight variance để dễ nhận biết:

  1. Chọn cột Variance%
  2. Home → Conditional Formatting → New Rule
  3. Cell Value > 0: Màu xanh lá (tốt)
  4. Cell Value < 0: Màu đỏ (xấu)
  5. Cell Value = 0: Màu vàng (bằng nhau)

Với Icon Sets

  1. Chọn cột Variance%
  2. Conditional Formatting → Icon Sets
  3. Chọn bộ 3 arrows: Xanh (tăng), Vàng (ngang), Đỏ (giảm)

Variance theo tháng

Tạo bảng Budget vs Actual 12 tháng

Tháng Budget Actual Variance Var%
Jan =Budget =Actual =formula =formula
Feb
Dec

Công thức cho Jan (hàng 2)

Variance: =B2_Actual-B2_Budget Var%: =(B2_Actual-B2_Budget)/B2_Budget

Variance theo loại phòng

So sánh budget và actual theo từng loại phòng:

Loại phòng Budget Rev Actual Rev Variance Var%
Standard 500M 480M -20M -4%
Deluxe 600M 650M +50M +8.3%
Suite 400M 520M +120M +30%

Công thức:

=SUMIFS(Actual, RoomType, "Deluxe") - SUMIFS(Budget, RoomType, "Deluxe")

Variance theo nguồn khách

=SUMIFS(Actual, Source, "OTA") - SUMIFS(Budget, Source, "OTA")

Biết variance đến từ nguồn khách nào.

Root Cause Analysis

Khi có variance lớn, cần phân tích nguyên nhân:

Nguyên nhân thường gặp

  1. Occupancy thấp hơn budget
  • OTA booking ít hơn dự kiến
  • Corporate khách ít hơn
  • Competitor giảm giá
  1. ADR cao hơn/thấp hơn budget
  • Pricing strategy thay đổi
  • Mix shift (nhiều phòng giá thấp hơn)
  • Seasonality khác với forecast [xem thêm về dự báo](/forecast-report-du-bao-nhu-cau-khach-san)
  1. F&B revenue khác budget
  • Số lượng covers khác
  • Average check thấp hơn

Variance Dashboard

Tạo dashboard theo dõi variance hàng ngày:

KPIs chính

KPI MTD Budget MTD Actual MTD Variance MTD Var%
Room Revenue =SUMIFS =SUMIFS =formula =formula
F&B Revenue
Total Revenue

Traffic Light System

Dùng conditional formatting với màu sắc:

  • Xanh lá: Var% >= 0%
  • Vàng: Var% >= -5%
  • Đỏ: Var% < -5%

Forecast vs Budget

So sánh forecast với budget để xem cả năm có đạt target không:

= (Forecast_Year / Budget_Year - 1) * 100

Tóm tắt công thức

Mục đíchCông thức
Variance=Actual - Budget
Variance%=(Actual-Budget)/Budget
MTD Variance=SUMIFS(Actual,Date,>=StartOfMonth) - SUMIFS(Budget,Date,>=StartOfMonth)
YTD Variance=SUMIFS(Actual,Date,>=Jan1) - SUMIFS(Budget,Date,>=Jan1)
Forecast vs Budget=(Forecast/Budget)-1

Variance Analysis là công cụ quản lý tài chính thiết yếu. Hãy thiết lập báo cáo này để luôn biết khách sạn có đi đúng hướng không.

Previous Post:Year-over-Year (YoY) Revenue Comparison
Next Post:Phân tích Segment Revenue (FITs, Groups, Corporate)

NhatDong.com

Chuyên trang chia sẻ kiến thức Quản trị doanh thu Khách sạn

  • Facebook
  • Twitter
  • Instagram
  • LinkedIn
  • YouTube

Shop

  • Home
  • Blog
  • About
  • Features
  • Contact
  • Marketing

Features

  • Home
  • Blog
  • About
  • Features
  • Contact
  • Marketing

Support

  • Home
  • Blog
  • About
  • Features
  • Contact
  • Marketing